急攘攘

jí rǎng rǎng cấp nhương nhương

Hán Việt: cấp nhương nhương · Pinyin: jí rǎng rǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (nhương) + (nhương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙慌亂。元.無名氏《神奴兒》第二折:「好著我膽戰心驚,急攘攘空傒倖。」《金瓶梅》第五三回:「那迎春飛搶的拿臉水進來,李瓶兒急攘攘的梳了頭。」也作「急穰穰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容急忙慌乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容急忙慌乱。