急智

jí zhì cấp trí

Hán Việt: cấp trí · Pinyin: jí zhì

Tổng quan

nhanh trí | có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp

Cấu tạo: (cấp) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh trí | có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨急應變的才智。《醒世恆言.卷一四.鬧樊樓多情周勝仙》:「見那女孩兒叫聲:『哥哥,你是兀誰?』朱真那廝好急智,便道:『姐姐,我特來救你。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在紧急情况下突然想出来的应付办法。

Eng

  • CC-CEDICT quick witted|able to think fast in an emergency
  • Cihui quick witted; able to think fast in an emergency