急案

cấp án

Hán Việt: cấp án

Tổng quan

án cần xử lý ngay; vụ án khẩn。需要趕緊處理的案件。

Cấu tạo: (cấp) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui án cần xử lý ngay; vụ án khẩn。需要趕緊處理的案件。