急用

jí yòng cấp dụng

Hán Việt: cấp dụng · Pinyin: jí yòng

Tổng quan

cần gấp | cần gấp rút

Cấu tạo: (cấp) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần gấp | cần gấp rút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急切需用。《兒女英雄傳》第一三回:「再從門生那裡扣存,也是一樣。此時且應老師的急用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧急需用(多指金钱方面)节约储蓄,以备~。

Eng

  • CC-CEDICT to need sth urgently|urgently required
  • Cihui to need sth urgently; urgently required

ja

  • JMdict urgent business