急節

jí jié cấp tiết

Hán Việt: cấp tiết · Pinyin: jí jié

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慌張、急忙。元.關漢卿《玉鏡臺》第三折:「則見他無發付氳氳惡氣,急節裡不能勾步步相隨。」也作「急且」。