急衝

cấp xung

Hán Việt: cấp xung

Tổng quan

sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc), sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù (ăn chơi...), lời nói mỉa; lời chế nhạo, (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi, chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất (ngựa), ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống, hất ngã, đá hậu, vung (tay...); hất (đầu...), đưa (mắt) nhìn lơ đãng, toà án, phát ra, đẩy tung (cửa), liều lĩn…

Cấu tạo: (cấp) + (xung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc), sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù (ăn chơi...), lời nói mỉa; lời chế nhạo, (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi, chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất (ngựa), ném, vứt, quăng, liệng, la…