急變
cấp biến
Hán Việt: cấp biến · Pinyin: jí biàn
Tổng quan
biến đổi đột ngột: biến đổi thình lình/thay đổi gấp rút
Nghĩa
Việt
- Cihui biến đổi đột ngột: biến đổi thình lình/thay đổi gấp rút
- Cihui biến đổi đột ngột; biến đổi thình lình; thay đổi gấp rút。緊急的事變。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常的變故。《漢書.卷六六.車千秋傳》:「千秋為高寑郎,會衛太子為江充所譖敗,久之,千秋上急變訟太子冤。」
Eng
- Cihui 急變 jíbiàn n. emergency; crisis