急診

jí zhěn cấp chẩn

Hán Việt: cấp chẩn · Pinyin: jí zhěn

Tổng quan

cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp | điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà) khám gấp; điều trị gấp。醫院或診療所把病情嚴重,急待診治的叫急診。

Cấu tạo: (cấp) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp | điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà) khám gấp; điều trị gấp。醫院或診療所把病情嚴重,急待診治的叫急診。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.緊急診治。如:「因高燒不退,他被送往醫院急診。」 2.醫院中從事緊急救治部門的簡稱。如:「本院急診的床位嚴重不足,急須補充。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指病情严重,需要马上诊治:阑尾炎急性发作的病人应及时到医院~;医院为急性病患者进行紧急治疗的门诊:看~。

Eng

  • CC-CEDICT to give or receive urgent medical treatment|emergency treatment (at a hospital emergency department or from a doctor on a house call)
  • Cihui to give or receive urgent medical treatment; emergency treatment (at a hospital emergency department or from a doctor on a house call)