急跑

jí pǎo cấp bào

Hán Việt: cấp bào · Pinyin: jí pǎo

Tổng quan

sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton, cuộc chạy đua ngựa ngắn, đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi, chạy gấp; chạy lon ton

Cấu tạo: (cấp) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton, cuộc chạy đua ngựa ngắn, đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi, chạy gấp; chạy lon ton