急遽
cấp cự
Hán Việt: cấp cự · Pinyin: jí jù
Tổng quan
cấp tốc; nhanh chóng
急速。
快速、急速。如:「寒流來襲,氣溫急遽下降。」《明史.卷三○九.流賊列傳.序》:「任察則苛刻寡恩,尚氣則急遽失措。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đột ngột
- Tần suất từ nhanh chóng; đột ngột; cấp tốc; nhanh chóng; nhanh chóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快速、急速。如:「寒流來襲,氣溫急遽下降。」《明史.卷三○九.流賊列傳.序》:「任察則苛刻寡恩,尚氣則急遽失措。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急速。
Eng
- JMdict hurriedly
- JMdict in a hurry
- JMdict hastily
- JMdict in haste
- JMdict sudden
- Cihui rapid; sudden
- Tần suất từ rapid; sudden
Đức
- Handedict rasant
ja
- JMdict 急遽(きゅうきょ)