急難

jí nàn cấp nan

Hán Việt: cấp nan · Pinyin: jí nàn

Tổng quan

bất hạnh | khủng hoảng | nguy hiểm nghiêm trọng | tình huống nguy cấp | thảm họa | tình trạng khẩn cấp | nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn

Cấu tạo: (cấp) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hạnh | khủng hoảng | nguy hiểm nghiêm trọng | tình huống nguy cấp | thảm họa | tình trạng khẩn cấp | nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.危急患難。《管子.問》:「城粟軍其可以行幾何年也?吏之急難可使者幾何人?」 2.救助災難。《詩經.小雅.常棣》:「脊令在原,兄弟急難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉热心地帮助别人摆脱患难扶危~ㄧ急人之难。

Eng

  • CC-CEDICT misfortune|crisis|grave danger|critical situation|disaster|emergency|to be zealous in helping others out of a predicament
  • Cihui misfortune; crisis; grave danger; critical situation; disaster; emergency; to be zealous in helping others out of a predicament

ja

  • JMdict sudden or unexpected disaster