急需

jí xū cấp nhu

Hán Việt: cấp nhu · Pinyin: jí xū

Tổng quan

cần gấp | nhu cầu khẩn cấp

Cấu tạo: (cấp) + (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần gấp | nhu cầu khẩn cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迫切需要。清.李漁《閒情偶寄.卷一六.頤養部.療病》:「其人急需之物,可以當藥。人無貴賤窮通,皆有激切所需之物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧急需要~处理 ㄧ以应~。

Eng

  • CC-CEDICT to urgently need|urgent need
  • Cihui to urgently need; urgent need