怦然
phanh nhiên
Hán Việt: phanh nhiên · Pinyin: pēng rán
Tổng quan
với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心動的樣子。如:「看到這麼優厚的條件,大家都不禁怦然心動。」
Eng
- CC-CEDICT with a sudden shock, bang etc
- Cihui with a sudden shock, bang etc