性兒
tính nhi
Hán Việt: tính nhi · Pinyin: xìng ér
Tổng quan
1.性子,脾气。
脾氣、性格。《兒女英雄傳》第一七回:「欲待不合他辯爭,奈心裡那點兼人好勝的性兒,不准不合他辯。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tính khí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脾氣、性格。《兒女英雄傳》第一七回:「欲待不合他辯爭,奈心裡那點兼人好勝的性兒,不准不合他辯。」
Hán Việt: tính nhi · Pinyin: xìng ér
1.性子,脾气。
脾氣、性格。《兒女英雄傳》第一七回:「欲待不合他辯爭,奈心裡那點兼人好勝的性兒,不准不合他辯。」