性別
tính biệt
Hán Việt: tính biệt · Pinyin: xìng bié
Tổng quan
giới tính ự khác nhau về giống giữa nam và nữ. tính biệt tính biệt ☆Sự khác nhau về giống giữa nam và nữ. tính; giống; giới tính; phái (sự khác biệt nam nữ, đực cái)。雌雄兩性的區別,通常指男女兩性的區別。
Nghĩa
Việt
- Cihui tính biệt tính biệt ☆Sự khác nhau về giống giữa nam và nữ.
- Cihui giới tính ự khác nhau về giống giữa nam và nữ. tính biệt tính biệt ☆Sự khác nhau về giống giữa nam và nữ. tính; giống; giới tính; phái (sự khác biệt nam nữ, đực cái)。雌雄兩性的區別,通常指男女兩性的區別。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生理學上指男性、女性、雌性、雄性或其他可能的性別。 2.指由社會文化形塑的男性及女性的行為特質與角色期望,較接近英文的gender。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雌雄两性的区别;男女两性的区别。
- Tân Hoa Tự Điển 1.雌雄两性的区别;男女两性的区别。
Eng
- CC-CEDICT gender|sex
- Cihui gender; sex
ja
- JMdict (distinction of) sex|gender