性善

xìng shàn tính thiện

Hán Việt: tính thiện · Pinyin: xìng shàn

Tổng quan

thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện tính thiện (術語)對修善或事善之稱。天台所說,謂法性所具之善也。性具之佛界是。見性惡項。☸

Cấu tạo: (tính) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện tính thiện (術語)對修善或事善之稱。天台所說,謂法性所具之善也。性具之佛界是。見性惡項。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时孟子的观点之一。认为人生之初其性是善良的。是一种先验的人性论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时孟子的观点之一。认为人生之初其性是善良的。是一种先验的人性论。

Eng

  • CC-CEDICT the theory of Mencius that people are by nature good
  • Cihui the theory of Mencius that people are by nature good

ja

  • JMdict intrinsic goodness