性感
tính cảm
Hán Việt: tính cảm · Pinyin: xìng gǎn
Tổng quan
sự quyến rũ | tính gợi cảm | tình dục | quyến rũ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự quyến rũ | tính gợi cảm | tình dục | quyến rũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富有性的誘惑力。如:「舞者隨著音樂在臺上熱舞,既動感又性感,讓人目不轉睛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓富有性的诱惑力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓富有性的诱惑力。
Eng
- CC-CEDICT sex appeal|eroticism|sexuality|sexy
- Cihui sex appeal; eroticism; sexuality; sexy
ja
- JMdict sexual feelings