性氣

xìng qì tính khí

Hán Việt: tính khí · Pinyin: xìng qì

Tổng quan

tính khí: tính nết/tính cách

Cấu tạo: (tính) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính khí: tính nết/tính cách
  • Cihui òng dạ và nết riêng của từng người. tính khí tính khí ☆Lòng dạ và nết riêng của từng người. tính khí; tính nết; tính cách。性格脾氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情、脾氣。《水滸傳》第二一回:「你只是性氣不好,把言語傷觸了他。」《儒林外史》第一二回:「只是一生性氣不好,慣會路見不平,拔刀相助。」 2.志氣。《朱子語類.卷八.總論為學之方》:「不帶性氣底人,為僧不成,做道不了。」

Eng

  • Cihui 性氣 xìngqì n. personality; temperament