性燥

tính táo

Hán Việt: tính táo

Tổng quan

TÍNH TÁO Thẳng thắn, linh lợi. Phần lớn chỉ nhanh chóng lãnh hội thiền nghĩa một cách vô ngại. VMQL q. Thượng ghi: 盡乾坤一時將來著爾眼睫上。爾諸人聞與麼道,不敢望汝出來性燥把老僧打一摑。 Gom hết trời đất cùng lúc để trên lông mi của ng

Cấu tạo: 性 (tính) + 燥 (táo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác linh lợi
  • Nguồn khác Phần lớn chỉ nhanh chóng lãnh hội thiền nghĩa một cách vô ngại
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác Thượng ghi: 盡乾坤一時將來著爾眼睫上。爾諸人聞與麼道,不敢望汝出來性燥把老僧打一摑。 Gom hết trời đất cùng lúc để trên lông mi của ngươi
  • Nguồn khác Các ngươi nghe nói như thế, không dám mong các ngươi bước ra, thẳng thắn nắm lấy lão tăng vả cho một tát

Từ liên quan

Gần nghĩa

性燥漢 · 性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具