性理學

xìng lǐ xué tính lí học

Hán Việt: tính lí học · Pinyin: xìng lǐ xué

Tổng quan

Cấu tạo: (tính) + (lí) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指宋儒程(程颢﹑程颐)朱(朱熹)派理学。本于程颐"性即理也"之说。因别于陆九渊﹑王守仁"心即理也"之说,故清儒以"性理之学"标举程朱派理学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指宋儒程(程颢﹑程颐)朱(朱熹)派理学。本于程颐"性即理也"之说。因别于陆九渊﹑王守仁"心即理也"之说,故清儒以"性理之学"标举程朱派理学。

Eng

  • Cihui 性理學 ìnglǐxué n. philosophy of human reason and nature advocated by Song dynasty scholars

ja

  • JMdict neo-Confucianism (esp. of the Song dynasty)