性發
tính phát
Hán Việt: tính phát · Pinyin: xìng fā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發脾氣。《水滸傳》第一五回:「特地來尋保正有句話說。尀耐村夫無禮,毀罵貧道,因此性發。」《三國演義》第二回:「當日怠慢了玄德,張飛性發。」
Eng
- Cihui 性發 ìngfā v. get mad
Hán Việt: tính phát · Pinyin: xìng fā