性福

xìng fú tính phúc

Hán Việt: tính phúc · Pinyin: xìng fú

Tổng quan

(từ mới khoảng năm 2008) (tiếng lóng) (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福) hài lòng với đời sống tình dục

Cấu tạo: (tính) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mới khoảng năm 2008) (tiếng lóng) (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福) hài lòng với đời sống tình dục

Eng

  • CC-CEDICT (neologism c. 2008) (slang) (coined as a pun on 幸福[xing4 fu2]) satisfied with one's sex life
  • Cihui (neologism c. 2008) (slang) (coined as a pun on 幸福) satisfied with one's sex life