性空

xìng kōng tính không

Hán Việt: tính không · Pinyin: xìng kōng

Tổng quan

tính không (術語)十八空之一。見空條。☸

Cấu tạo: (tính) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính không (術語)十八空之一。見空條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。謂一切現象都沒有實體。《大智度論》卷三一:「眾生空、法空,終歸一義是名『性空』。」也稱為「自性空」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。十八空之一。谓一切事物的现象,都是因缘和合而生的,暂生还灭,没有实在的自体,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。十八空之一。谓一切事物的现象,都是因缘和合而生的,暂生还灭,没有实在的自体,故称。