性選擇

xìng xuǎn zé tính tuyển trạch

Hán Việt: tính tuyển trạch · Pinyin: xìng xuǎn zé

Tổng quan

tính giao phối chọn lọc

Cấu tạo: (tính) + (tuyển) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính giao phối chọn lọc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然选择的一种特殊形式。达尔文认为,同一性别的生物个体(主要是雄性)之间为争取同异性交配而发生竞争,得到交配的个体就能繁殖后代,使有利于竞争的性状逐渐巩固和发展。

Eng

  • Cihui 性選擇 ìngxuǎnzé n. sexual selection