性靈
tính linh
Hán Việt: tính linh · Pinyin: xìng líng
Tổng quan
tính linh: nội tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui tính linh: nội tâm
- Cihui nội tâm; tính linh (tinh thần, tính tình, tình cảm... của con người)。指人的精神、性情、情感等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天性靈智。南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「惟人參之,性靈所鍾,是謂三才。」《紅樓夢》第一回:「若說你性靈,卻又如此質蠢,並更無奇貴之處。」 2.泛指精神、思想、情感等內心的感受。《南史.卷七二.文學傳.序》:「大則憲章典誥,小則申抒性靈。」
Eng
- Cihui 性靈 ìnglíng n. 1. <wr.> natural disposition and intelligence 2. soul; personality