怨仇

yuàn chóuoán cừu

Hán Việt: oán cừu · Pinyin: yuàn chóu

Tổng quan

Thù hận. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu có câu: »Từ thuở Tây qua cướp đất, xưng tân trào gây nợ oán cừu« — Kẻ thù

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.怨恨仇视。 2.指所怨恨仇视的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.怨恨仇視。《史記.卷一二三.大宛傳》:「皆言匈奴破月氏王,以其頭為飲器,月氏遁逃而常怨仇匈奴。」 2.怨恨的人。《後漢書.卷三四.梁統傳》:「冀即遣人於道刺殺放。而恐商知之,乃推疑於放之怨仇。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「臣人所懼者,譏刺既眾,怨仇實多。」

Cấu tạo: 怨 (oán) + 仇 (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 怨仇 uànchóu n. old enemy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.怨恨仇視。《史記.卷一二三.大宛傳》:「皆言匈奴破月氏王,以其頭為飲器,月氏遁逃而常怨仇匈奴。」 2.怨恨的人。《後漢書.卷三四.梁統傳》:「冀即遣人於道刺殺放。而恐商知之,乃推疑於放之怨仇。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「臣人所懼者,譏刺既眾,怨仇實多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.怨恨仇视。 2.指所怨恨仇视的人。

Eng

  • Cihui 怨仇 uànchóu n. old enemy

other

  • Nguồn khác »Từ thuở Tây qua cướp đất, xưng tân trào gây nợ oán cừu« — Kẻ thù

Từ liên quan

Gần nghĩa

仇人 · 仇冤 · 仇外 · 仇家 · 仇富 · 仇怨 · 仇恨 · 仇敌