怨偶

yuàn ǒu oán ngẫu

Hán Việt: oán ngẫu · Pinyin: yuàn ǒu

Tổng quan

một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết) ặp vợ chồng không hòa thuận. oán ngẫu oán ngẫu ☆Cặp vợ chồng không hoà thuận.

Cấu tạo: (oán) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết) ặp vợ chồng không hòa thuận. oán ngẫu oán ngẫu ☆Cặp vợ chồng không hoà thuận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法和睦相處的夫妻。《隋書.卷八四.北狄傳.突厥傳》:「部落之下,盡異純民,千種萬類,仇敵怨偶,泣血拊心,銜悲積恨。」也作「怨耦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"怨耦"。

Eng

  • CC-CEDICT an unhappy couple (formal writing)
  • Cihui an unhappy couple (formal writing)