怨尤

yuàn yóu oán vưu

Hán Việt: oán vưu · Pinyin: yuàn yóu

Tổng quan

oán hận iận trách (Oán thiên vưu nhân: Giận trời trách người, thái độ của kẻ thất bại mà kém hiểu biết). Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, thời chí hỹ ngư long biến hoá«. oán vưu oán vưu ☆Giận trách (Oán thiên vưu nhân: Giận trời trách người, thái độ của kẻ thất bại mà kém hiểu biết). Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, thời chí hỹ ngư long…

Cấu tạo: (oán) + (vưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oán hận iận trách (Oán thiên vưu nhân: Giận trời trách người, thái độ của kẻ thất bại mà kém hiểu biết). Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, thời chí hỹ ngư long biến hoá«. oán vưu oán vưu ☆Giận trách (Oán thiên vưu nhân: Giận trời trách người, thái độ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怨恨責怪。《呂氏春秋.孟夏紀.誣徒》:「人之情,惡異於己者,此師徒相與造怨尤也。」南朝梁.何遜〈還渡五洲〉詩:「方圓既齟齬,貧賤豈怨尤?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埋怨责怪乐天知命,无怨尤焉。

Eng

  • CC-CEDICT resentment
  • Cihui 怨尤 uànyóu v. fret and fume ◆n. grudge; enmity