怨府

yuàn fǔ oán phủ

Hán Việt: oán phủ · Pinyin: yuàn fǔ

Tổng quan

kẻ thù (đối tượng mà mọi người đều oán hận)。大家怨恨的對象。

Cấu tạo: (oán) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thù (đối tượng mà mọi người đều oán hận)。大家怨恨的對象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾怨所聚集的對象。《左傳.昭公十二年》:「昭子命吏謂小待政於朝,曰:『吾不為怨府。』」唐.元稹〈錢貨議狀〉:「又何必授之重柄,假以利權,徇彼之徼恩,成我之怨府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 众怨归聚之所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.众怨归聚之所。

Eng

  • Cihui 怨府 uànfǔ n. <wr.> object of general indignation