怨思
oán tư
Hán Việt: oán tư · Pinyin: yuàn sī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷痛而懷思戀之情。《文選.班固.兩都賦序》:「西土耆老,咸懷怨思。」唐.杜甫〈夔府書懷四十韻〉:「萬里煩供給,孤城最怨思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓抱怨迁居,怀念故土; 怨恨悲伤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓抱怨迁居,怀念故土。 2.怨恨悲伤。