怨愤

yuàn fènoán phẫn

Hán Việt: oán phẫn · Pinyin: yuàn fèn

Tổng quan

oán giận; oán hận; phẫn nộ. 滿腔怨憤 oán hận trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.怨恨; 愤恨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

積怨憤恨。唐.杜甫〈秋日荊南述懷三十韻〉:「琴烏曲怨憤,庭鶴舞摧頹。」

Cấu tạo: 怨 (oán) + 憤 (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 oán giận
  • VietPhrases oán hận; phẫn nộ
  • Tần suất từ oán hận; phẫn nộ
  • Biên soạn 怨憤 uànfèn n. discontent; indignation; grudge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積怨憤恨。唐.杜甫〈秋日荊南述懷三十韻〉:「琴烏曲怨憤,庭鶴舞摧頹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.怨恨; 愤恨。

Eng

  • Cihui resentment and indignation
  • Tần suất từ 怨憤 uànfèn n. discontent; indignation; grudge

Đức

  • Handedict verärgert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愤懑