怨言
oán ngôn
Hán Việt: oán ngôn · Pinyin: yuàn yán
Tổng quan
lời oán giận; lời oán thán. 毫無怨言 không một lời oán thán 他從來未發過一句怨言. anh ấy chưa hề phát ra một lời oán thán nào
1.埋怨的话。
表示忿恨或埋怨的話。《論語.憲問》:「奪伯氏駢邑三百。飯疏食,沒齒無怨言。」《三國演義》第一○三回:「魏延心中不悅,口出怨言──孔明只做不知。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lời nói giận hờn.; lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền, bệnh, sự đau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện sự quở mắng, sự rầy la sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu, sự lầm bầm; tiếng lầm bầm, càu nhàu, cằn nhằn, lẩm bẩm, lầm bầm, gầm lên (sấm) sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp, mối bất hoà, cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà, đứng ra bênh vực người nào, (xem) fasten, đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa, hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ, giải hoà, hoà giải một mối bất hoà, cãi nhau, bất…
- Biên soạn 怨言 uànyán* n. complaint; spiteful remarks
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示忿恨或埋怨的話。《論語.憲問》:「奪伯氏駢邑三百。飯疏食,沒齒無怨言。」《三國演義》第一○三回:「魏延心中不悅,口出怨言──孔明只做不知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.埋怨的话。
- Kaggle Zh-Vi complaint
Eng
- JMdict grudge
- JMdict complaint
- JMdict reproach
- Cihui complaint
- Tần suất từ 怨言 uànyán* n. complaint; spiteful remarks
Đức
- Handedict Beschwerdebrief, Beanstandung
ja
- JMdict 怨言(えんげん)
other
- Nguồn khác Lời nói giận hờn