牢騷

láo sāo lao tao

Hán Việt: lao tao · Pinyin: láo sāo

Tổng quan

bất mãn | phàn nàn 1. bực tức; tức; giận。煩悶不滿的情緒。 發牢騷。 nổi giận. 滿腹牢騷。 tức đầy bụng. 2. oán trách; oán than; oán thán; kêu ca; than phiền; bất bình。說抱怨的話。 牢騷了半天。 oán thán cả buổi.

Cấu tạo: (lao) + (tao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất mãn | phàn nàn 1. bực tức; tức; giận。煩悶不滿的情緒。 發牢騷。 nổi giận. 滿腹牢騷。 tức đầy bụng. 2. oán trách; oán than; oán thán; kêu ca; than phiền; bất bình。說抱怨的話。 牢騷了半天。 oán thán cả buổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抑鬱不平。《儒林外史》第八回:「那知這兩位公子,因科名蹭蹬,不得早年入鼎甲,入翰林,激成了一肚牢騷不平。」《文明小史》第三七回:「正是酒酣耳熱的時候,仲翔又在窘鄉,便發出無限牢騷,無非是罵官場的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烦闷不满的情绪:发~|满腹~;说抱怨的话:~了半天。

Eng

  • CC-CEDICT discontent|complaint|to complain
  • Cihui discontent; complaint; to complain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怨言 · 抱怨