牢骚

láo sāolao tao

Hán Việt: lao tao · Pinyin: láo sāo

Tổng quan

bực tức; tức; giận. nổi giận. 滿腹牢騷. tức đầy bụng.; oán trách; oán than; oán thán; kêu ca; than phiền; bất bình. oán thán cả buổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

烦闷不满的情绪:发~, 满腹~; 说抱怨的话:~了半天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

抑鬱不平。《儒林外史》第八回:「那知這兩位公子,因科名蹭蹬,不得早年入鼎甲,入翰林,激成了一肚牢騷不平。」《文明小史》第三七回:「正是酒酣耳熱的時候,仲翔又在窘鄉,便發出無限牢騷,無非是罵官場的話。」

Cấu tạo: 牢 (lao) + 騷 (tao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 oán hận
  • Tần suất từ gà gô trắng, (từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn, (từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi, rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con), nói giọng rên rỉ, nói giọng than van; tức; giận; oán trách; oán than; oán thán; kêu ca; than phiền; bất bình
  • Biên soạn discontent; complaint

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抑鬱不平。《儒林外史》第八回:「那知這兩位公子,因科名蹭蹬,不得早年入鼎甲,入翰林,激成了一肚牢騷不平。」《文明小史》第三七回:「正是酒酣耳熱的時候,仲翔又在窘鄉,便發出無限牢騷,無非是罵官場的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烦闷不满的情绪:发~, 满腹~; 说抱怨的话:~了半天。
  • Kaggle Zh-Vi grouse

Eng

  • Cihui discontent; complaint; to complain
  • Tần suất từ n. discontent; complaint , Měi rén xīnli dōu yǒu ∼. Everyone has complaints. ◆v. complain; grumble

Đức

  • Handedict Unzufriedenheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怨言 · 抱怨