怪事
quái sự
Hán Việt: quái sự · Pinyin: guài shì
Tổng quan
sự việc kỳ lạ | sự kiện tò mò
Nghĩa
Việt
- Cihui sự việc kỳ lạ | sự kiện tò mò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稀奇古怪的事。如:「怪事年年有,今年特別多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奇怪的事情:咄咄~。
Eng
- CC-CEDICT strange thing|curious occurrence
- Cihui strange thing; curious occurrence
ja
- JMdict mystery|strange event|mysterious affair