怪人
quái nhân
Hán Việt: quái nhân · Pinyin: guài rén
Tổng quan
quái nhân; người lập dị
一般人的心目中,思想或言行舉止特異的人。如:「怪人怪語」、「科學怪人」。《西遊記》第七二回:「長老雖不揀人佈施,卻只有些上門怪人,莫嫌粗淡,喫些兒罷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người kỳ lạ
- Cihui lập dị
- Tần suất từ (thực vật học) người kỳ quặc; cụ già lẩm cẩm người có suy nghĩ lập dị người ngông; người có những ảo tưởng, người bán lấy những thành kiến cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian), thuốc, phương thuốc, sự lưu hoá (cao su), (tôn giáo) thánh chức, chữa bênh, điều trị, (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu), xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô), lưu hoá (cao su) người lập dị, người kỳ cục, (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) con người lạ lùng…
- Biên soạn 怪人 uàirén n. an eccentric; a peculiar/strange person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一般人的心目中,思想或言行舉止特異的人。如:「怪人怪語」、「科學怪人」。《西遊記》第七二回:「長老雖不揀人佈施,卻只有些上門怪人,莫嫌粗淡,喫些兒罷。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi queer bird
Eng
- JMdict mysterious person
- Cihui strange person; eccentric
- Tần suất từ 怪人 uàirén n. an eccentric; a peculiar/strange person
Đức
- Handedict ein komischer Kauz (S, vulg)
ja
- JMdict 怪人(かいじん)