怪差

quái soa

Hán Việt: quái soa

Tổng quan

QUÁI SAI Quái gở, lạ lùng. MANL ghi: 生鐵鑄牛頭 牽犁還拽杷 智者笑忻忻 愚人驚怪差 Sắt sống đúc thành trâu Kéo cày còn bừa nữa Người trí hớn hở cười Kẻ ngu sợ quái gở.

Cấu tạo: (quái) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUÁI SAI Quái gở, lạ lùng. MANL ghi: 生鐵鑄牛頭 牽犁還拽杷 智者笑忻忻 愚人驚怪差 Sắt sống đúc thành trâu Kéo cày còn bừa nữa Người trí hớn hở cười Kẻ ngu sợ quái gở.