怪物

guài wu quái vật

Hán Việt: quái vật · Pinyin: guài wu

Tổng quan

quái vật | quái dị | người kỳ quặc oài thú lạ lùng đáng sợ — Vật ít thấy. quái vật quái vật ☆Loài thú lạ lùng đáng sợ — Vật ít thấy. 1. quái vật (trong thần thoại)。神話傳說中奇形怪狀的妖魔,泛指奇異的東西。 2. người quái dị; người quái gở; người kỳ quặc; người có tính tình kỳ quặc。稱性情非常古怪的人。

Cấu tạo: (quái) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quái vật | quái dị | người kỳ quặc oài thú lạ lùng đáng sợ — Vật ít thấy. quái vật quái vật ☆Loài thú lạ lùng đáng sợ — Vật ít thấy. 1. quái vật (trong thần thoại)。神話傳說中奇形怪狀的妖魔,泛指奇異的東西。 2. người quái dị; người quái gở; người kỳ quặc; người có tính tình kỳ quặc。稱性情非常古怪的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇形怪狀的妖魔。唐.韓愈〈應科目時與人書〉:「天地之濱,大江之濆,曰有怪物焉,蓋非常鱗凡介之品彙匹儔也。」《儒林外史》第四三回:「又叫家丁妝了一班牛頭馬面,魔王夜叉,極猙獰的怪物。」 2.稱性情古怪的人。如:「在我看來,這些人的行為異常,都是怪物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中奇形怪状的妖魔,泛指奇异的东西;称性情非常古怪的人。

Eng

  • CC-CEDICT monster|freak|eccentric person
  • Cihui monster; freak; eccentric person

ja

  • JMdict monster