怪石
quái thạch
Hán Việt: quái thạch
Tổng quan
Hòn đá có hình dáng lạ lùng — Cũng chỉ loại đá đẹp gần như ngọc
形狀奇特的石頭。唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「日與其徒上高山,入深林,窮迴溪,幽泉怪石,無遠不到。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hòn đá có hình dáng lạ lùng — Cũng chỉ loại đá đẹp gần như ngọc.; òn đá có hình dáng lạ lùng — Cũng chỉ loại đá đẹp gần như ngọc.; quái thạch
- Biên soạn 怪石 uàishí n. rocks of grotesque shapes M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形狀奇特的石頭。唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「日與其徒上高山,入深林,窮迴溪,幽泉怪石,無遠不到。」
Eng
- JMdict oddly shaped stone
- JMdict oddly shaped rock
- Cihui 怪石 uàishí n. rocks of grotesque shapes M:²kuài
- Tần suất từ 怪石 uàishí n. rocks of grotesque shapes M:²kuài
ja
- JMdict 怪石(かいせき)
other
- Nguồn khác Cũng chỉ loại đá đẹp gần như ngọc