怪石
quái thạch
Hán Việt: quái thạch
Tổng quan
òn đá có hình dáng lạ lùng — Cũng chỉ loại đá đẹp gần như ngọc. quái thạch quái thạch ☆Hòn đá có hình dáng lạ lùng — Cũng chỉ loại đá đẹp gần như ngọc.
Nghĩa
Việt
- Cihui òn đá có hình dáng lạ lùng — Cũng chỉ loại đá đẹp gần như ngọc. quái thạch quái thạch ☆Hòn đá có hình dáng lạ lùng — Cũng chỉ loại đá đẹp gần như ngọc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形狀奇特的石頭。唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「日與其徒上高山,入深林,窮迴溪,幽泉怪石,無遠不到。」
Eng
- Cihui 怪石 uàishí n. rocks of grotesque shapes M:²kuài
ja
- JMdict oddly shaped stone|oddly shaped rock