怪罪
quái tội
Hán Việt: quái tội · Pinyin: guài zuì
Tổng quan
đổ lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui đổ lỗi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責備、埋怨。如:「孩子都已經認錯,你就別再怪罪他了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 责备;埋怨:这事不要~他|要是上面~下来怎么办?
Eng
- CC-CEDICT to blame
- Cihui to blame