怪胎
quái thai
Hán Việt: quái thai · Pinyin: guài tāi
Tổng quan
quái dị | phôi thai bất thường | bào thai bị dị tật
Nghĩa
Việt
- Cihui quái dị | phôi thai bất thường | bào thai bị dị tật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畸形的胎兒。《禮部志稿.卷八八.祈禱備考.省災.極異加省》:「婦人怪胎生子,三目或四目,及形體不全者,古則有之。」_x000D_ 2.比喻言行舉止不同尋常或資質稟賦特異的人。如:「這種事他都做得出來,真是個怪胎!」「不管考題有多刁鑽,他總是能拿滿分,班上同學都戲稱他是個怪胎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发育不正常、形状怪异的胎儿,多用于比喻。
Eng
- CC-CEDICT freak|abnormal embryo|fetus with deformity
- Cihui freak; abnormal embryo; fetus with deformity