怪臉
quái kiểm
Hán Việt: quái kiểm
Tổng quan
đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc), nơi để rơm rạ, cái bĩu môi, cái nhăn mặt, bĩu môi, nhăn mặt, cắt, gặt (bằng liềm, hái), cắt (cỏ), (nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...)
Nghĩa
Việt
- Cihui đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc), nơi để rơm rạ, cái bĩu môi, cái nhăn mặt, bĩu môi, nhăn mặt, cắt, gặt (bằng liềm, hái), cắt (cỏ), (nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...)