怪話

guài huà quái thoại

Hán Việt: quái thoại · Pinyin: guài huà

Tổng quan

lời nói lố bịch | nhận xét vô lý hư Quái ngôn 怪言. quái thoại quái thoại ☆Như Quái ngôn 怪言. nói gở; nói bậy; nói nhảm; than phiền; phàn nàn; oán trách; càu nhàu; giọng bất mãn。怪誕的話,也指無原則的牢騷或議論。 背後說怪話。 nói nhảm sau lưng

Cấu tạo: (quái) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quái thoại quái thoại ☆Như Quái ngôn 怪言.
  • Cihui lời nói lố bịch | nhận xét vô lý hư Quái ngôn 怪言. quái thoại quái thoại ☆Như Quái ngôn 怪言. nói gở; nói bậy; nói nhảm; than phiền; phàn nàn; oán trách; càu nhàu; giọng bất mãn。怪誕的話,也指無原則的牢騷或議論。 背後說怪話。 nói nhảm sau lưng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怪誕荒唐的言語。如:「喝醉的人經常就會怪話連篇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怪诞的话,也指无原则的牢骚或议论:~连篇|不要背后说~。

Eng

  • CC-CEDICT ridiculous talk|preposterous remark
  • Cihui ridiculous talk; preposterous remark