怯上
khiếp thượng
Hán Việt: khiếp thượng · Pinyin: qiè shàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怕見尊長或居上位掌權的人。《紅樓夢》第三九回:「想是你怯上,我和周大娘送你去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怕见地位高的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.怕见地位高的人。
Eng
- Cihui 怯上 ièshàng v.o. fear one's superiors