怯生生

qiè shēng shēng khiếp sanh sanh

Hán Việt: khiếp sanh sanh · Pinyin: qiè shēng shēng

Tổng quan

rụt rè

Cấu tạo: (khiếp) + (sanh) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rụt rè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.膽小害怕的樣子。《文明小史》第二七回:「且說濟川第一次出門,本有些怯生生的。」 2.形容身體瘦弱的樣子。《儒林外史》第五回:「進到房內,抬頭看見他妹子王氏,面黃肌瘦,怯生生的,路也走不全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容虚弱﹑害怕﹑怕羞等样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容虚弱﹑害怕﹑怕羞等样子。

Eng

  • CC-CEDICT shy
  • Cihui shy