怯症

qiè zhèng khiếp chứng

Hán Việt: khiếp chứng · Pinyin: qiè zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (khiếp) + (chứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱肺結核病為「怯症」。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「在菴中得了怯症,久臥床褥,死時只剩得一把枯骨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医学称血气衰退﹑心内常恐怯不安的一种病。俗称虚劳病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医学称血气衰退﹑心内常恐怯不安的一种病。俗称虚劳病。

Eng

  • Cihui 怯癥 ièzhèng n. 1. impotency 2. fear and nervousness caused by poor health