怯陣
khiếp trận
Hán Việt: khiếp trận · Pinyin: qiè zhèn
Tổng quan
hồi hộp: sợ hãi/sợ sệt
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi hộp: sợ hãi/sợ sệt
- Cihui hồi hộp; sợ hãi; sợ sệt。臨陣膽怯,也借指怯場。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨陣畏懼退縮。如:「一有事情發生,他總是怯陣,不敢面對現實。」
Eng
- Cihui 怯陣 ièzhèn* v.o. 1. be battle-shy 2. have stage fright