怵然
truật nhiên
Hán Việt: truật nhiên · Pinyin: chù rán
Tổng quan
đáng sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng sợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚懼的樣子。《莊子.養生主》:「雖然,每至於族,吾見其難為,怵然為戒,視為止,行為遲,動刀甚微。」漢.劉向《說苑.卷一二.奉使》:「文侯怵然為之變容,問曰:『子之君無恙乎?』」
Eng
- CC-CEDICT fearful
- Cihui fearful