总之

zǒng zhītổng chi

Hán Việt: tổng chi · Pinyin: zǒng zhī

Tổng quan

nói chung; tóm lại. chính trị, văn hóc, khoa học, kỹ thuật, nói chung toàn bộ kiến trúc thượng tầng không thể tách rời khỏi cơ sở nền kinh tế xã hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.总括而言。表示总括上文。 2.总括而言。表示概括性的结论。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

總而言之。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「總之,楚越之地,地廣人稀。」《文明小史》第二五回:「取來裁訂了一本緣簿,寫了無數功德話頭,作為募啟,後面寫某道臺捐幾千,某總辦捐幾千,某太太捐幾千,總之,沒得幾百的一款。」

Cấu tạo: 總 (tổng) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 總之 zǒngzhī v.p. 1. in a word; in short

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總而言之。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「總之,楚越之地,地廣人稀。」《文明小史》第二五回:「取來裁訂了一本緣簿,寫了無數功德話頭,作為募啟,後面寫某道臺捐幾千,某總辦捐幾千,某太太捐幾千,總之,沒得幾百的一款。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.总括而言。表示总括上文。 2.总括而言。表示概括性的结论。
  • Kaggle Zh-Vi anyway

Eng

  • Cihui in a word; in short; in brief

Đức

  • Handedict mit einem Wort

other

  • Nguồn khác Tóm lại. Nói rút lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

之一 · 之上 · 之下 · 之中 · 之久 · 之內 · 之内 · 之前