總之

zǒng zhī tổng chi

Hán Việt: tổng chi · Pinyin: zǒng zhī

Tổng quan

tóm lại | nói ngắn gọn | nói chung

Cấu tạo: (tổng) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóm lại | nói ngắn gọn | nói chung
  • Cihui tổng chi tổng chi ☆Tóm lại. Nói rút lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總而言之。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「總之,楚越之地,地廣人稀。」《文明小史》第二五回:「取來裁訂了一本緣簿,寫了無數功德話頭,作為募啟,後面寫某道臺捐幾千,某總辦捐幾千,某太太捐幾千,總之,沒得幾百的一款。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总括而言。表示总括上文; 总括而言。表示概括性的结论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.总括而言。表示总括上文。 2.总括而言。表示概括性的结论。

Eng

  • CC-CEDICT in a word|in short|in brief
  • Cihui in a word; in short; in brief