总兵

zǒng bīngtổng binh

Hán Việt: tổng binh · Pinyin: zǒng bīng

Tổng quan

tổng binh: thống lĩnh quân đội/thống soái/nguyên soái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.集中军队; 统领军队。 2.官名。明代遣将出征,别设总兵官﹑副总兵官以统领军务。其后总兵官镇守一方,渐成常驻武官,简称总兵。清因之,于各省置提督,提督下分设总兵官及副总兵官。总兵所辖者为镇,故亦称总镇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.統領軍隊。《隋書.卷四○.元諧傳》:「上敕諧曰:『公受朝寄,總兵西下。』」《宋史.卷二五.高宗本紀二》:「以周望為兩浙、荊湖等路宣撫使,總兵守平江。」 2.職官名。明朝設置,為一高級武官,奉令統軍鎮守。清時為綠營兵的高級統將,位次提督。

Cấu tạo: 總 (tổng) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng binh: thống lĩnh quân đội/thống soái/nguyên soái
  • Tần suất từ thống lĩnh quân đội; thống soái; nguyên soái
  • Biên soạn 1. command 2. governor; garrison commander

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.集中军队; 统领军队。 2.官名。明代遣将出征,别设总兵官﹑副总兵官以统领军务。其后总兵官镇守一方,渐成常驻武官,简称总兵。清因之,于各省置提督,提督下分设总兵官及副总兵官。总兵所辖者为镇,故亦称总镇。

Eng

  • Cihui 總兵 ǒngbīng n. <hist.> 1. command 2. governor; garrison commander
  • Tần suất từ n. <hist.> 1. command 2. governor; garrison commander

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力