總辦

zǒng bàn tổng bạn

Hán Việt: tổng bạn · Pinyin: zǒng bàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tổng) + (bạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官职名称。清末新设置的官署或办事机构的主管人员称督办或总办﹑副职称会办,资格比会办略次的称帮办。北洋军阀统治时期的某些特殊机构亦设此官。如清季之保甲局﹑厘捐局,民国初期之招商局﹑硝矿局等皆置总办﹑会办。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官职名称。清末新设置的官署或办事机构的主管人员称督办或总办﹑副职称会办,资格比会办略次的称帮办。北洋军阀统治时期的某些特殊机构亦设此官。如清季之保甲局﹑厘捐局,民国初期之招商局﹑硝矿局等皆置总办﹑会办。

Eng

  • Cihui 總辦 ǒngbàn v. have overall charge of ◆n. managers; directors